| Tổng quan |
Mạng |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900; HSDPA 900 / 2100 |
| Ra mắt |
Tháng 8 năm 2009 |
| Kích thước |
Kích thước |
118 x 59.6 x 11.9 mm |
| Trọng lượng |
117 g |
| Hiển thị |
Loại |
Màn hình cảm ứng AMOLED, 65K màu |
| Kích cở |
480 x 800 pixels, 3.7 inches |
| |
- Giao diện TouchWiz v2.0 UI
- Cảm biến tự động xoay
- Nhận diện chữ viết tay |
| Tùy chọn |
Kiểu chuông |
Nhạc chuông đa âm sắc, MP3, WAV |
| Rung |
Có |
| Ngôn ngữ |
Tiếng Anh |
| |
|
| Bộ nhớ |
Lưu trong máy |
Khả năng lưu các mục và fields không giới hạn, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi |
Lưu không giới hạn |
| Cuộc gọi đã nhận |
Lưu không giới hạn |
| Cuộc gọi nhỡ |
Lưu không giới hạn |
| |
- 2GB bộ nhớ trong
- Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash), hỗ trợ lên đến 32GB |
| |
|
| Đặc điểm |
Tin nhắn |
SMS(threaded view), MMS, Email, IM |
| Đồng hồ |
Có |
| Báo thức |
Có |
| Dữ liệu |
GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
| Hồng ngoại |
Không |
| Bluetooth |
Có |
| Trò chơi |
Có sẵn trong máy, có thể tải thêm |
| Màu |
Đen |
| |
- Máy ảnh chính 5 MP, 2592 x 1944 pixels, autofocus, Dual Power LED flash; Tính năng Geo-tagging; Face and smile detection, mobile blogging; Quay video 720x480@30fps
- Máy ảnh thứ 2 VGA thoại video mạng 3G
- Hệ điều hành Microsoft Windows Mobile 6.1 Professional, đã nâng cấp lên Windows Mobile 6.5
- Bộ vi xử lý ARM 1176 800MHz processor, dedicated graphics accelerator
- Mạng không dây WLAN Wi-Fi 802.11 b/g
- Tích hợp tính năng định vị toàn cầu GPS, hỗ trợ A-GPS
- Jack ngõ ra âm thanh 3.5 mm
- HSCSD
- EDGE Class Class 10, 236.8 kbps
- 3G: HSDPA, 7.2 Mbps; HSUPA, 5.76 Mbps
- Bluetooth v2.0 with A2DP
- USB v2.0 microUSB
- Trình duyệt HTML, Opera Browser v9.5
- Java, MIDP 2.0
- Photo editor, video editor
- Máy nghe nhạc MP3/ e-AAC+/ WMA/ RA
- Xem video DixX / XviD / MPEG4/ H.263/ H.264/ WMV
- Find Music service
- Media Gate 3D
- Pocket Office (Word, Excel, PowerPoint, OneNote, PDF viewer)
- Lịch tổ chức
- T9 |
| Thời gian hoạt động pin |
Pin chuẩn, Li-Ion 1500 mAh |
| Thời gian chờ |
Lên đến 430 h (2G)/430 h ( |
| Thời gian đàm thoại |
Lên đến 10 h (2G) / 10 h (3G) |